BLUECOOK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-06191, ngày nộp 05/04/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BLUECOOK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-06191 |
| Ngày nộp đơn | 05/04/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2011 |
| Số văn bằng | 4-0187954-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/07/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần gia dụng Bình Minh 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-06191).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BlueCook Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-39794 · nhóm 7, 11, 21
BLUE BOOK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-34829 · nhóm 41
BLUE BOOK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2005-13496 · nhóm 9, 16, 35
BLUEBOOK Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2003-08470 · nhóm 36
BLUE COM Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2003-11118 · nhóm 35
BLUE COW Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-1998-36976 · nhóm 29
BLUE COM Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-13800 · nhóm 35
bluecom Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-15024 · nhóm 9
BLUE MOON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-28835 · nhóm 34
BEECOOK Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-46896 · nhóm 30, 35, 43
Nhãn khác của Công ty cổ phần gia dụng Bình Minh — 4 đơn
BlueCook Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-39794 · nộp 14/11/2018 · nhóm 7, 11, 21
ECOSUN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2011-06192 · nộp 05/04/2011 · nhóm 6, 7, 11, 21
beyer Bị từ chối
đơn VN-4-2008-16347 · nộp 30/07/2008 · nhóm 11, 21
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.