SARAH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-02477, ngày nộp 16/02/2011. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SARAH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-02477 |
| Ngày nộp đơn | 16/02/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2011 |
| Số văn bằng | 4-0182180-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 30/03/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Yueqiong Sarah Electric Technology Co., Ltd |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-02477).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Sarah Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-02215 · nhóm 3
SARAH Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-33982 · nhóm 14, 25
SaRaH Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-21136 · nhóm 20, 24
SARA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-36620 · nhóm 35
XARA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-40226 · nhóm 5, 35
SARA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-48024 · nhóm 2, 4, 31, 35, 37, 43
SAJA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-40781 · nhóm 14, 20, 25
SADA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-17673 · nhóm 6, 9, 11
SAZA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-20992 · nhóm 7, 9, 11
Sazza Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-19892 · nhóm 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.