DIVOXACIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-01297, ngày nộp 20/01/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DIVOXACIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-01297 |
| Ngày nộp đơn | 20/01/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2012 |
| Số văn bằng | 4-0185365-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/05/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm và thiết bị y tế Phương Lê 43 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-01297).
Nhãn tương tự — 3 nhãn giống nhất
DIVOXACIN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-52321 · nhóm 5
LEVOXACIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-33141 · nhóm 5
MIDOXACIN Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-26970 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm và thiết bị y tế Phương Lê — 43 đơn
CASPINEM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-08253 · nộp 26/04/2013 · nhóm 5
DAROLEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-07681 · nộp 22/04/2013 · nhóm 5
ROPIAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-07682 · nộp 22/04/2013 · nhóm 5
RACOVAS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-00425 · nộp 08/01/2013 · nhóm 5
NOFIATE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-29179 · nộp 25/12/2012 · nhóm 5
STEMVIR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-25938 · nộp 16/11/2012 · nhóm 5
EMFOXIM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-20458 · nộp 13/09/2012 · nhóm 5
PINCLOS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-20130 · nộp 10/09/2012 · nhóm 5
PEGULEX Bị từ chối
đơn VN-4-2012-05844 · nộp 28/03/2012 · nhóm 5
BACTEREM Hết hạn
đơn VN-4-2011-01126 · nộp 19/01/2011 · nhóm 5
INVITRONE Hết hạn
đơn VN-4-2010-27769 · nộp 30/12/2010 · nhóm 5
FORTUXEN Bị từ chối
đơn VN-4-2010-27303 · nộp 24/12/2010 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 43 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.