THANHAN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2011-00359, ngày nộp 10/01/2011. Hết hạn
| Nhãn hiệu | THANHAN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2011-00359 |
| Ngày nộp đơn | 10/01/2011 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2012 |
| Số văn bằng | 4-0184911-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/05/2012 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH dệt may Thanh An 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2011-00359).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
THANH AN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-27172 · nhóm 30
THANH AN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-16478 · nhóm 44
THANH AN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-13506 · nhóm 30
Thành An Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-53587 · nhóm 25
Thành An Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-14749 · nhóm 9, 35
Thành An Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2008-26958 · nhóm 29, 35
Thành An Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2002-05233 · nhóm 11
Thành An Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1996-30868 · nhóm 31
THàNH AN Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1996-29492 · nhóm 37, 42
Thanh An Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1992-08049 · nhóm 14
Nhãn khác của Công ty TNHH dệt may Thanh An — 3 đơn
TASPORT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2012-14040 · nộp 28/06/2012 · nhóm 25, 35
TA SPORTSWEAR Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2011-00358 · nộp 10/01/2011 · nhóm 25
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.