ELVIS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-24747, ngày nộp 24/11/2010. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ELVIS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-24747 |
| Ngày nộp đơn | 24/11/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2011 |
| Số văn bằng | 4-0192627-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/10/2012 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ABG EPE IP LLC, Elvis Presley Enterprises, Inc.(US) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-24747).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ELVIS Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1995-25161 · nhóm 42
Elvis Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-13096 · nhóm 15
ELVIS Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2010-02505 · nhóm 44
ELVISS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-02576 · nhóm 2
ELLVIS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-16874 · nhóm 3, 5
EL VISS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-23403 · nhóm 2
ELVIX Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-04172 · nhóm 7, 8, 9, 11, 20, 21, 35
ELVISS Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-17372 · nhóm 2
ELVIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-24758 · nhóm 9, 16, 25, 28, 35, 41
ELVIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-24757 · nhóm 9, 16, 25, 28, 35, 41
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.