TOP-PLUS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-08634, ngày nộp 22/04/2010. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TOP-PLUS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-08634 |
| Ngày nộp đơn | 22/04/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2010 |
| Số văn bằng | 4-0169797-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 16/08/2011 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | IMASPRO RESOURCES SDN. BHD 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-08634).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Topplus Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-15449 · nhóm 30
TOPPLUS Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-35456 · nhóm 8
TOP PLUS Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2018-24814 · nhóm 7
TOPPLUS Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-35697 · nhóm 8
TP PLUS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-05599 · nhóm 20
TOPLUX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-22631 · nhóm 43
TOPLUX Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2019-51499 · nhóm 20, 24, 35
Toplux Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-03540 · nhóm 9
TOP Plus CHOCOLATE SOFTCAKE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2018-36860 · nhóm 30
SAPPLUS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-50216 · nhóm 3
Nhãn khác của IMASPRO RESOURCES SDN. BHD — 10 đơn
RESCUE27AS Bị từ chối
đơn VN-4-2013-16896 · nộp 30/07/2013 · nhóm 1, 5
FENTAC Bị từ chối
đơn VN-4-2013-16897 · nộp 30/07/2013 · nhóm 1, 5
DRAGON 600EC PLUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-10386 · nộp 22/05/2013 · nhóm 1, 5
SHOOT Bị từ chối
đơn VN-4-2011-13521 · nộp 05/07/2011 · nhóm 1
SHOOT Bị từ chối
đơn VN-4-2011-04681 · nộp 18/03/2011 · nhóm 5
DRAGON 685 EC Hết hạn
đơn VN-4-2010-16443 · nộp 03/08/2010 · nhóm 1, 5
ZINACOL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-07758 · nộp 14/04/2010 · nhóm 1, 5
PRETECTOR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-07759 · nộp 14/04/2010 · nhóm 1, 5
TERMIZE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-07962 · nộp 24/04/2009 · nhóm 1, 5
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.