Ferti-M
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-07912, ngày nộp 15/04/2010. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Ferti-M Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-07912 |
| Ngày nộp đơn | 15/04/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2010 |
| Số văn bằng | 4-0167353-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/07/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | LIVZON PHARMACEUTICAL GROUP INC 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-07912).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
M-Ferti Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2017-33757 · nhóm 1
FERTIS Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2014-26228 · nhóm 1
FERTIN Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-27520 · nhóm 5, 40, 42
Ferti-C Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-07909 · nhóm 5
FERTI Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2004-04691 · nhóm 32
FEZIM Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-36856 · nhóm 5
FEZIM Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2004-00591 · nhóm 5
FERTIMAX Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2008-06173 · nhóm 5
FERTIMEN Hết hạn
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2013-24052 · nhóm 5
FERTIMAX Bị từ chối
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2008-06175 · nhóm 35
Nhãn khác của LIVZON PHARMACEUTICAL GROUP INC — 7 đơn
LIRONEM Bị từ chối
đơn VN-4-2010-07908 · nộp 15/04/2010 · nhóm 5
Ferti-C Hết hạn
đơn VN-4-2010-07909 · nộp 15/04/2010 · nhóm 5
MALVOX Hết hạn
đơn VN-4-2010-07910 · nộp 15/04/2010 · nhóm 5
LIVPORIN Hết hạn
đơn VN-4-2010-07911 · nộp 15/04/2010 · nhóm 5
LIVELIN Bị từ chối
đơn VN-4-2010-07913 · nộp 15/04/2010 · nhóm 5
PIROME Bị từ chối
đơn VN-4-2010-07914 · nộp 15/04/2010 · nhóm 5
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.