CRESTCOM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2010-03352, ngày nộp 23/02/2010. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CRESTCOM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2010-03352 |
| Ngày nộp đơn | 23/02/2010 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2010 |
| Số văn bằng | 4-0171687-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 14/09/2011 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Crestcom International, LLC(US), Crestcom International, LLC 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2010-03352).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CRESTCOM Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-31054 · nhóm 9, 16, 41
DESTCOM Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-06807 · nhóm 7, 9, 11
Crestol Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-07663 · nhóm 1, 3, 4
CRESTRON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-36591 · nhóm 9
CRESTRON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-26396 · nhóm 20
Pestcom + Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-06863 · nhóm 35
CRESTRON Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-19441 · nhóm 9, 20
CRESTOR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2001-00572 · nhóm 5
ResCom Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-09495 · nhóm 35
WESTCOM Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2003-01842 · nhóm 9
Nhãn khác của Crestcom International, LLC(US), Crestcom International, LLC — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
