DRTRON
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-14728, ngày nộp 20/07/2009. Hết hạn
| Nhãn hiệu | DRTRON Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-14728 |
| Ngày nộp đơn | 20/07/2009 |
| Ngày công bố đơn | 27/03/2011 |
| Số văn bằng | 4-0157193-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/01/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH một thành viên Nam Trường Giang 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 10 · Thiết bị y tế Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 27 · Thảm, chiếu, giấy dán tường Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-14728).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Zkong Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-15416 · nhóm 9
JCCON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-11763 · nhóm 9
DR.KONG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-06744 · nhóm 25
DTRON Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-08600 · nhóm 9
Z-con Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-00033 · nhóm 6
DCONG Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-30388 · nhóm 35
Zcon Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-26600 · nhóm 6
Z - CON Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-14513 · nhóm 6
R-tron Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2009-03790 · nhóm 9
Dr.Trần Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-30090 · nhóm 44
Nhãn khác của Công ty TNHH một thành viên Nam Trường Giang — 5 đơn
AML I FE Bị từ chối
đơn VN-4-2013-04505 · nộp 13/03/2013 · nhóm 35
Bác Sĩ Điện Tử Bị từ chối
đơn VN-4-2011-02822 · nộp 23/02/2011 · nhóm 10, 11, 27, 44
BIORGANIC Bị từ chối
đơn VN-4-2010-25450 · nộp 02/12/2010 · nhóm 30, 32
C GEM GAMAT Hết hạn
đơn VN-4-2010-25451 · nộp 02/12/2010 · nhóm 29, 31, 32
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.