MegaGames
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-07518, ngày nộp 21/04/2009. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MegaGames Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-07518 |
| Ngày nộp đơn | 21/04/2009 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2010 |
| Số văn bằng | 4-0151283-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/08/2010 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH đầu tư tài chính MEGACAPITAL 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-07518).
Nhãn tương tự — 2 nhãn giống nhất
mega GAME Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-27470 · nhóm 41
SeaGames Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-56651 · nhóm 41
Nhãn khác của Công ty TNHH đầu tư tài chính MEGACAPITAL — 12 đơn
MEGA LUXURY Bị từ chối
đơn VN-4-2012-16019 · nộp 24/07/2012 · nhóm 6, 37, 40, 42
MEGA LUXURY THE CLASSIC Bị từ chối
đơn VN-4-2012-16020 · nộp 24/07/2012 · nhóm 6, 37, 40, 42
MEGA LUXURY CLASSICO ITALIANO Bị từ chối
đơn VN-4-2012-16021 · nộp 24/07/2012 · nhóm 6, 37, 40, 42
Megareal Mega real International's Standard Bị từ chối
đơn VN-4-2009-23049 · nộp 27/10/2009 · nhóm 36, 37
MegaSport Hết hạn
đơn VN-4-2009-07514 · nộp 21/04/2009 · nhóm 41
MegaPower Bị từ chối
đơn VN-4-2009-07515 · nộp 21/04/2009 · nhóm 35
MegaTrans Hết hạn
đơn VN-4-2009-07516 · nộp 21/04/2009 · nhóm 35, 39
MegaTourist Hết hạn
đơn VN-4-2009-07517 · nộp 21/04/2009 · nhóm 39, 43
MegaLand Bị từ chối
đơn VN-4-2009-03626 · nộp 06/03/2009 · nhóm 36, 37
Megacapital International's Standard Hết hạn
đơn VN-4-2009-03552 · nộp 05/03/2009 · nhóm 36
MegaBeauty Hết hạn
đơn VN-4-2009-03553 · nộp 05/03/2009 · nhóm 10, 44
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.