BE.COS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-05451, ngày nộp 25/03/2009. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | BE.COS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-05451 |
| Ngày nộp đơn | 25/03/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2010 |
| Số văn bằng | 4-0145156-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 19/04/2010 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại dịch vụ Toàn Phú Phát, Công ty TNHH Đỉnh Phú Thịnh(VN) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-05451).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BECOS Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-39090 · nhóm 3
Beecos Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-48546 · nhóm 3
BEEKOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-40314 · nhóm 3
BECCOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03051 · nhóm 21
BECCOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03059 · nhóm 35
BECCOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03057 · nhóm 28
BECCOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03056 · nhóm 27
BECCOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03055 · nhóm 26
BECCOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03054 · nhóm 25
BECCOS Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-03053 · nhóm 24
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.