Anh Thư
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2009-04248, ngày nộp 13/03/2009. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | Anh Thư Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2009-04248 |
| Ngày nộp đơn | 13/03/2009 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Đỗ Bá Hoè 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2009-04248).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ANH THƯ Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2018-38501 · nhóm 16
ANH THƯ Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-43104 · nhóm 39
ANH THƯ Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-43102 · nhóm 39
Anh Thư Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-00564 · nhóm 43
Anh Thư Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-13692 · nhóm 5
Anh Thư Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-13693 · nhóm 35
ANH THƯ Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-23651 · nhóm 43
ANH THƯ Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-14203 · nhóm 25, 35
Anh Thư Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-04179 · nhóm 30
ANH THƯ Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-10615 · nhóm 35
Nhãn khác của Đỗ Bá Hoè — 8 đơn
O Sự Lựa Chọn Thông Minh Nhất Hết hạn
đơn VN-4-2010-10706 · nộp 18/05/2010 · nhóm 35
Minh Phương Hết hạn
đơn VN-4-2009-04247 · nộp 13/03/2009 · nhóm 4
Khánh Hương Hết hạn
đơn VN-4-2009-04249 · nộp 13/03/2009 · nhóm 35
Minh Phượng Bị từ chối
đơn VN-4-2009-04250 · nộp 13/03/2009 · nhóm 35
Quang Tiến Hết hạn
đơn VN-4-2009-04251 · nộp 13/03/2009 · nhóm 35
Trọng Tín Bị từ chối
đơn VN-4-2009-04252 · nộp 13/03/2009 · nhóm 35
Lan Thịnh Hết hạn
đơn VN-4-2009-04253 · nộp 13/03/2009 · nhóm 35
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.