V ZEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-16849, ngày nộp 07/08/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | V ZEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-16849 |
| Ngày nộp đơn | 07/08/2008 |
| Ngày công bố đơn | 27/10/2008 |
| Số văn bằng | 4-0158933-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/03/2011 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Thái Cường 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 24 · Vải, đồ dệt gia dụng Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-16849).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VIEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-04060 · nhóm 43
ZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-39382 · nhóm 42, 44
ZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-39383 · nhóm 42, 44
Viên Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-07598 · nhóm 30
ZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-17019 · nhóm 12
Zen Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-01274 · nhóm 11, 35
ZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2016-07348 · nhóm 25
ZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-12776 · nhóm 3
ZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-12775 · nhóm 3
ZEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-12108 · nhóm 30, 43
Nhãn khác của Nguyễn Thái Cường — 6 đơn
Tiến Thịnh Yến Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2018-03442 · nộp 29/01/2018 · nhóm 29
ZEN Bị từ chối
đơn VN-4-2010-17202 · nộp 13/08/2010 · nhóm 25
starlet Bị từ chối
đơn VN-4-2009-17627 · nộp 20/08/2009 · nhóm 25
LOVIE Bị từ chối
đơn VN-4-2009-17628 · nộp 20/08/2009 · nhóm 25
BEAU Bị từ chối
đơn VN-4-2009-17629 · nộp 20/08/2009 · nhóm 25
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.