MIS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-11458, ngày nộp 30/05/2008. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MIS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-11458 |
| Ngày nộp đơn | 30/05/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2008 |
| Số văn bằng | 4-0129355-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 13/07/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần dịch vụ Thông tin di động |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 38 · Viễn thông |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-11458).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MIS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2008-22792 · nhóm 6
MIS Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-11906 · nhóm 41
Miix Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-07369 · nhóm 25, 35
MIXX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-03640 · nhóm 35
Miss Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-22892 · nhóm 5
MISS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1996-28721 · nhóm 34
MISS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1994-20495 · nhóm 3
MiX Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-48875 · nhóm 35
MIX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1996-32141 · nhóm 3
MIXX Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-28216 · nhóm 39
Miix Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-07369 · nhóm 25, 35
MIXX Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-03640 · nhóm 35
Miss Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-22892 · nhóm 5
MISS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1996-28721 · nhóm 34
MISS Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-1994-20495 · nhóm 3
MiX Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-48875 · nhóm 35
MIX Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1996-32141 · nhóm 3
MIXX Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2021-28216 · nhóm 39
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.