TOMICA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-10293, ngày nộp 16/05/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | TOMICA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-10293 |
| Ngày nộp đơn | 16/05/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2008 |
| Số văn bằng | 4-0132166-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/08/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | TOMY Company, Ltd. 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-10293).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TOMICA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-54319 · nhóm 30
tomika Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-20850 · nhóm 7, 11, 21
TOMICHA Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-61666 · nhóm 43
TOMYCA Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-1996-29871 · nhóm 14
TORICA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-20923 · nhóm 9
Tolica Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-43935 · nhóm 5
TOMCA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-41560 · nhóm 7
TOMIDA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-27174 · nhóm 8
TOMIA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-24499 · nhóm 42
tomico Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-24508 · nhóm 25
Nhãn khác của TOMY Company, Ltd. — 7 đơn
(nhãn hình) Bị từ chối
đơn VN-4-2024-18977 · nộp 03/05/2024 · nhóm 28
ZOIDS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-06058 · nộp 17/03/2017 · nhóm 28
PLARAIL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-27463 · nộp 29/12/2008 · nhóm 28
Licca Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-27523 · nộp 29/12/2008 · nhóm 28
TAKARA TOMY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-10291 · nộp 16/05/2008 · nhóm 28
TOMY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2008-10292 · nộp 16/05/2008 · nhóm 28
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.