nam Cafe
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-08202, ngày nộp 17/04/2008. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | nam Cafe Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-08202 |
| Ngày nộp đơn | 17/04/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/12/2009 |
| Số văn bằng | 4-0135864-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 27/10/2009 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Nam Nhật 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-08202).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Ngẫm.. cafe Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-15371 · nhóm 43
nai cafe Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-15231 · nhóm 30, 32, 43
Tâmcafe Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-13595 · nhóm 30, 43
NAMCARE Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-24844 · nhóm 44
IamCafe Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-19712 · nhóm 9
nâu Café Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-19295 · nhóm 35, 43
Đậm Káfe Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-06754 · nhóm 30, 35
nhàn café Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-57346 · nhóm 43
nàng CAFE Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2016-36158 · nhóm 3
AN NAM CAFE GOURMET Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2016-01959 · nhóm 30, 43
Nhãn khác của Công ty TNHH Nam Nhật — 5 đơn
NAMTEA [vui-si-so-rt: hạng nhất; nam-tsai; ze-lio-nưi tsai:trà xanh] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-16454 · nộp 24/06/2015 · nhóm 35
XADOVN Betong Beton khí Hết hạn
đơn VN-4-2011-23866 · nộp 09/11/2011 · nhóm 19
XADOVN GốM KIM LOạI Hết hạn
đơn VN-4-2003-08607 · nộp 18/09/2003 · nhóm 35
NAMTEA Hết hạn
đơn VN-4-2003-06279 · nộp 28/07/2003 · nhóm 35
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.