FRISHY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2008-01557, ngày nộp 22/01/2008. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | FRISHY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2008-01557 |
| Ngày nộp đơn | 22/01/2008 |
| Ngày công bố đơn | 25/05/2009 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Bùi Kim Yến |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2008-01557).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
FRISHY Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2006-15034 · nhóm 30
Fristy Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-51335 · nhóm 3
FRESHY Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-04811 · nhóm 11, 35
FRISKY Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2001-04211 · nhóm 12
FRESHY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-22778 · nhóm 32
freshy Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-01526 · nhóm 24
FRESHY Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2010-04795 · nhóm 16
Freshy Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-13661 · nhóm 29, 30, 32
fristi Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-41270 · nhóm 29, 30
Fristi Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-37459 · nhóm 29, 30
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.