ĐứcViệt DV
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-22919, ngày nộp 09/11/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | ĐứcViệt DV Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-22919 |
| Ngày nộp đơn | 09/11/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2008 |
| Số văn bằng | 4-0125265-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/05/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần thực phẩm Đức Việt, Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Đức - Việt(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Đức Việt(VN) 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-22919).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DUA VIET D V Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-22104 · nhóm 20
Đất Việt D v Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-46184 · nhóm 29
DUCVIET Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-23055 · nhóm 35, 37, 40
Đức Việt Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-19218 · nhóm 21
Đức Việt Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-09742 · nhóm 1
Đức Việt Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-10736 · nhóm 11
ĐỨC VIỆT Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-43896 · nhóm 21
Đức Việt Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-00549 · nhóm 25
Da Việt D V Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-26904 · nhóm 18, 25
Duc Viet Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2017-00174 · nhóm 36
Nhãn khác của Công ty cổ phần thực phẩm Đức Việt, Công ty TNHH sản xuất, thương mại và dịch vụ Đức - Việt(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Đức Việt(VN) — 3 đơn
DUC VIET XUC XICH DV Hết hạn
đơn VN-4-2002-01479 · nộp 22/03/2002 · nhóm 29
DV Hết hạn
đơn VN-4-2000-48314 · nộp 28/08/2000 · nhóm 29
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.