CADAHL
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-18586, ngày nộp 18/09/2007. Hết hạn
| Nhãn hiệu | CADAHL Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-18586 |
| Ngày nộp đơn | 18/09/2007 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2007 |
| Số văn bằng | 4-0126654-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/06/2009 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Vũ Văn Xuyến 22 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-18586).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
CADAHILL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2025-42912 · nhóm 5
BARDAHL Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2015-08688 · nhóm 1, 4
CADAHILL Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2026-01280 · nhóm 32, 35
Cadahill Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2022-16011 · nhóm 32, 35
CADAHILL Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2013-24513 · nhóm 30
Nhãn khác của Vũ Văn Xuyến — 22 đơn
Đệ Nhất Cung Đình Bị từ chối
đơn VN-4-2009-19960 · nộp 18/09/2009 · nhóm 5
VietPhu KHANG NEW Discorery HL Health feed 60 Capsule Bị từ chối
đơn VN-4-2009-11481 · nộp 09/06/2009 · nhóm 5
HLTRUGOUT Hết hạn
đơn VN-4-2009-05593 · nộp 27/03/2009 · nhóm 5
ESTONE Bị từ chối
đơn VN-4-2009-05248 · nộp 20/03/2009 · nhóm 5
Bạch Y Phong Tê Thấp Bị từ chối
đơn VN-4-2009-05249 · nộp 20/03/2009 · nhóm 5
HLGINSENG3T Hết hạn
đơn VN-4-2009-05250 · nộp 20/03/2009 · nhóm 5
MERYF Bị từ chối
đơn VN-4-2009-05251 · nộp 20/03/2009 · nhóm 5
VN-GIAMAP Hết hạn
đơn VN-4-2008-20987 · nộp 30/09/2008 · nhóm 5
An Chỉ Đường Hết hạn
đơn VN-4-2008-20619 · nộp 25/09/2008 · nhóm 5
VN - Cung Đình Hết hạn
đơn VN-4-2008-20620 · nộp 25/09/2008 · nhóm 5
VN - GACE500 Hết hạn
đơn VN-4-2008-20621 · nộp 25/09/2008 · nhóm 5
MATRANVI Bị từ chối
đơn VN-4-2008-02767 · nộp 14/02/2008 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 22 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.