RABENIS
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-15929, ngày nộp 15/08/2007. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | RABENIS Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-15929 |
| Ngày nộp đơn | 15/08/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2007 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Kniss Laboratories Pvt. Ltd. 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-15929).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
CASENIS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-35681 · nhóm 5
HARENIS Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-32294 · nhóm 5
RABECIA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2007-05436 · nhóm 5
RABEVIG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-17662 · nhóm 5
REGENIS Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-48388 · nhóm 10
RENIS Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-25134 · nhóm 23
Rabemir Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-10451 · nhóm 5
BE.NI'S Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2001-04112 · nhóm 25
RABEGIT Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2011-14296 · nhóm 5
RABE - BIO Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-24226 · nhóm 5
Nhãn khác của Kniss Laboratories Pvt. Ltd. — 8 đơn
coxnis Bị từ chối
đơn VN-4-2009-14933 · nộp 21/07/2009 · nhóm 5
MAXETIL Bị từ chối
đơn VN-4-2007-21532 · nộp 24/10/2007 · nhóm 5
TRUVIT Hết hạn
đơn VN-4-2007-21533 · nộp 24/10/2007 · nhóm 5
TRUCAL Bị từ chối
đơn VN-4-2007-21534 · nộp 24/10/2007 · nhóm 5
LEVONIS Hết hạn
đơn VN-4-2007-20092 · nộp 05/10/2007 · nhóm 5
ALBEX Bị từ chối
đơn VN-4-2007-20093 · nộp 05/10/2007 · nhóm 5
NISXIL Hết hạn
đơn VN-4-2007-20094 · nộp 05/10/2007 · nhóm 5
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.