DAIWANTOCIN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-14756, ngày nộp 31/07/2007. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | DAIWANTOCIN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-14756 |
| Ngày nộp đơn | 31/07/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2007 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Taiwan Advance Science Co.,Ltd 23 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-14756).
Nhãn tương tự — 1 nhãn giống nhất
Nhãn khác của Taiwan Advance Science Co.,Ltd — 23 đơn
DAIONE Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19277 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
DAIMARU Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19278 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
MARUMIX Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19279 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
MARUSINATE Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19280 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
MARUMYCIN Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19281 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
MARUNEB Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19282 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
DAITERAN Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19283 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
DAIMENIL Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19284 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
MARUMO Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19285 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
MARUNICIN Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19286 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
MARUQUAT Bị từ chối
đơn VN-4-2011-19287 · nộp 15/09/2011 · nhóm 5
DAIPHAT Bị từ chối
đơn VN-4-2007-14748 · nộp 31/07/2007 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 23 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
