B.A.Y ENTERTAINMENT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-06965, ngày nộp 20/04/2007. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | B.A.Y ENTERTAINMENT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-06965 |
| Ngày nộp đơn | 20/04/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2007 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Đại Phú Tài 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 41 · Giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-06965).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
M.A.I ENTERTAINMENT Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-02432 · nhóm 35, 38, 41
DAO ENTERTAINMENT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-43192 · nhóm 35, 41, 45
SkyEntertainment Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-17155 · nhóm 43
Sky Entertainment Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-17154 · nhóm 43
BOS ENTERTAINMENT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-01598 · nhóm 35, 41
FLY ENTERTAINMENT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-31895 · nhóm 41
B U ENTERTAINMENT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-24574 · nhóm 9, 41, 42
B ENTERTAINMENT Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2013-28523 · nhóm 41
bcc Entertainment Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-50332 · nhóm 41
BN ENTERTAINMENT Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2019-08671 · nhóm 41
Nhãn khác của Công ty TNHH Đại Phú Tài — 4 đơn
Ben Bị từ chối
đơn VN-4-2007-24678 · nộp 03/12/2007 · nhóm 19
V SEC The Vietnamese Security Network Bị từ chối
đơn VN-4-2006-23027 · nộp 29/12/2006 · nhóm 41, 42
DELIGHT 7 STARS HOTEL khách sạn Sài Gòn 7 ngôi sao Hết hạn
đơn VN-4-2006-11137 · nộp 17/07/2006 · nhóm 41, 43, 44
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.