IN-N-OUT BURGER
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-06718, ngày nộp 18/04/2007. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | IN-N-OUT BURGER Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-06718 |
| Ngày nộp đơn | 18/04/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/06/2007 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm, sữa và nước giải khát HAN CO 7 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-06718).
Nhãn tương tự — 6 nhãn giống nhất
IN-N-OUT BURGER Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-24212 · nhóm 29, 30, 43
IN-N-OUT BURGER Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-24214 · nhóm 29, 30, 43
IN-N-OUT BURGER Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-24213 · nhóm 29, 30, 43
IN-N-OUT BURGER OUT-N-IN Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2013-26065 · nhóm 43
IN-N-OUT BURGER PROTEIN STYLE Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-28764 · nhóm 29, 30
IN-N-OUT BURGER Protein Style Đã cấp văn bằng
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2014-28763 · nhóm 29, 30
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn thực phẩm, sữa và nước giải khát HAN CO — 7 đơn
SUMO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-10947 · nộp 14/06/2007 · nhóm 29
LEAP - UP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-10948 · nộp 14/06/2007 · nhóm 29
STRENGTHMIND Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-05881 · nộp 06/04/2007 · nhóm 29
MCT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21517 · nộp 08/12/2006 · nhóm 30
POWER MILK Bị từ chối
đơn VN-4-2006-21518 · nộp 08/12/2006 · nhóm 29
STRONGMILK Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21519 · nộp 08/12/2006 · nhóm 29
Đang hiện 6 đơn mới nhất trong 7 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.