GREENSTAR
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2007-02936, ngày nộp 12/02/2007. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | GREENSTAR Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2007-02936 |
| Ngày nộp đơn | 12/02/2007 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2007 |
| Số văn bằng | 4-0104831-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 10/07/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần quốc tế Agritech Hoa Kỳ, Công ty cổ phần vật tư nông nghiệp Hoàng Nông(VN), Công ty Cổ phần vật tư nông nghiệp Hoàng Nông (VN) 12 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2007-02936).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
GREEN STAR Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-29944 · nhóm 19
GREEN STAR Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2020-22968 · nhóm 39
Green Star Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-26399 · nhóm 7, 9, 11
GREEN STAR Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-11235 · nhóm 25
GREEN STAR Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-22878 · nhóm 12, 35
GREEN STAR Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2013-22879 · nhóm 12, 35
GREEN STAR Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2000-49013 · nhóm 9, 11
GREEN STAR Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1998-40340 · nhóm 7, 9, 11
GREEN STAR Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-40132 · nhóm 5
GREEN STAR Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-04228 · nhóm 3, 5
Nhãn khác của Công ty cổ phần quốc tế Agritech Hoa Kỳ, Công ty cổ phần vật tư nông nghiệp Hoàng Nông(VN), Công ty Cổ phần vật tư nông nghiệp Hoàng Nông (VN) — 12 đơn
NINGNASTAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08476 · nộp 14/05/2007 · nhóm 5
TINERO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08361 · nộp 11/05/2007 · nhóm 5
SAPONOLUSA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08362 · nộp 11/05/2007 · nhóm 5
RITENON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-08363 · nộp 11/05/2007 · nhóm 5
MECTINSTAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-02935 · nộp 12/02/2007 · nhóm 5
GOLDMECTIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-02937 · nộp 12/02/2007 · nhóm 5
TINEROMEC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-01544 · nộp 22/01/2007 · nhóm 5
STARRIMEC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-01545 · nộp 22/01/2007 · nhóm 5
SAKUMEC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-01546 · nộp 22/01/2007 · nhóm 5
BIMBIMTOX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-00283 · nộp 04/01/2007 · nhóm 5
BACTECIDE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-21609 · nộp 11/12/2006 · nhóm 5
Đang hiện 11 đơn mới nhất trong 12 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.