NGOC TRANG CO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-03490, ngày nộp 14/03/2006. Hết hạn
| Nhãn hiệu | NGOC TRANG CO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-03490 |
| Ngày nộp đơn | 14/03/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2006 |
| Số văn bằng | 4-0091065-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/11/2007 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH chế biến thủy sản Ngọc Trang 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-03490).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NT N T NGOC TRANG TRAVEL Ngọc Trang Co.,LTD Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2008-18302 · nhóm 39
NGOC TRANG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-55385 · nhóm 30
Ngọc Trang Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2020-39462 · nhóm 11
Ngọc Trang Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2016-12726 · nhóm 43
NGOC TRANG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-06226 · nhóm 16
Ngọc Trang Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-08441 · nhóm 30
NGọC TRANG Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1999-41677 · nhóm 30
Ngọc Trang Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1994-17308 · nhóm 14
NGỌC TRANG Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-20598 · nhóm 14
NGOC TRANG Đang xử lý đơn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2026-15407 · nhóm 16
Nhãn khác của Công ty TNHH chế biến thủy sản Ngọc Trang — 4 đơn
Ngọc Trang Bị từ chối
đơn VN-4-2018-19646 · nộp 15/06/2018 · nhóm 29
Ngọc Trang công ty TNHH chế biến hải sản Ngọc Trang Co Hết hạn
đơn VN-4-2006-03491 · nộp 14/03/2006 · nhóm 29
Công ty TNHH chế biến thuỷ sản Ngọc Trang Hết hạn
đơn VN-4-2006-03492 · nộp 14/03/2006 · nhóm 29
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.