SEE-U
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2006-02874, ngày nộp 01/03/2006. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SEE-U Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2006-02874 |
| Ngày nộp đơn | 01/03/2006 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2006 |
| Số văn bằng | 4-0105336-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 18/07/2008 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PT. SUPARMA TBK 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2006-02874).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Seeu Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2023-01033 · nhóm 35, 43
See.U Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-47178 · nhóm 25
Séu Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-16642 · nhóm 32
Séu Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-10547 · nhóm 35
SEU Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-35975 · nhóm 5, 35
SEWU Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2005-16863 · nhóm 12
SeeP Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-27053 · nhóm 3
SEED Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-25888 · nhóm 5, 9, 41
Siêu Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-15329 · nhóm 35
SEEN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-13479 · nhóm 3
Nhãn khác của PT. SUPARMA TBK — 5 đơn
SUPARMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-06709 · nộp 28/04/2006 · nhóm 16
CAMUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-02872 · nộp 01/03/2006 · nhóm 16
PLENTY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-02873 · nộp 01/03/2006 · nhóm 16
SUPARMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-02875 · nộp 01/03/2006 · nhóm 16
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.