CYTOCARB
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-16263, ngày nộp 01/12/2005. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | CYTOCARB Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-16263 |
| Ngày nộp đơn | 01/12/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/05/2006 |
| Số văn bằng | 4-0089973-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/10/2007 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | CIPLA LTD. 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-16263).
Nhãn tương tự — 5 nhãn giống nhất
CYTOCARE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-10091 · nhóm 35
CYTOCABO Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-10100 · nhóm 35
CO-MOCARB Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2018-12532 · nhóm 5
CYTOMAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2014-20159 · nhóm 5, 31
CYTOSAR Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1995-25326 · nhóm 5
Nhãn khác của CIPLA LTD. — 11 đơn
BLEOCIP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-16411 · nộp 05/12/2005 · nhóm 5
BUDENASE AQ Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-16412 · nộp 05/12/2005 · nhóm 5
FORACORT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-16413 · nộp 05/12/2005 · nhóm 5
AMLOPINE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-15817 · nộp 23/11/2005 · nhóm 5
AMLOPRES Bị từ chối
đơn VN-4-2005-15416 · nộp 15/11/2005 · nhóm 5
PYLOKIT Bị từ chối
đơn VN-4-2005-15419 · nộp 15/11/2005 · nhóm 5
MALFLAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2005-07822 · nộp 28/06/2005 · nhóm 5
DANOGEN Hết hạn
đơn VN-4-2004-05146 · nộp 28/05/2004 · nhóm 5
CYTOBLASTIN Hết hạn
đơn VN-4-2004-05147 · nộp 28/05/2004 · nhóm 5
CIPCEF Hết hạn
đơn VN-4-2004-02309 · nộp 22/03/2004 · nhóm 5
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.