SALUKI N
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-13308, ngày nộp 10/10/2005. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | SALUKI N Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-13308 |
| Ngày nộp đơn | 10/10/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/11/2007 |
| Số văn bằng | 4-0089584-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 01/10/2007 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Ngọc Loan 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-13308).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
S+ ALUZIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-23104 · nhóm 6
S-ALUZIN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-00881 · nhóm 6
SALUKI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-09858 · nhóm 7, 11, 21, 35, 40
Saluting Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2021-22170 · nhóm 3
SAL-ACIN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-07835 · nhóm 5
Salbuvin Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-63235 · nhóm 5
Salugan Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-20348 · nhóm 5
Salugid Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-20349 · nhóm 5
SALEKI Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2024-44156 · nhóm 5
marukin Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-11203 · nhóm 12
Nhãn khác của Công ty TNHH Ngọc Loan — 5 đơn
Yến Đảo Ngọc Loan Bị từ chối
đơn VN-4-2014-00483 · nộp 08/01/2014 · nhóm 29, 35
Ngọc Loan Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-09857 · nộp 20/05/2009 · nhóm 7, 11, 21
SALUKI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2009-09858 · nộp 20/05/2009 · nhóm 7, 11, 21, 35, 40
N Ngọc Loan Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-19280 · nộp 26/09/2007 · nhóm 7, 11, 21
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.