MAE THONGSUK
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-04789, ngày nộp 26/04/2005. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MAE THONGSUK Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-04789 |
| Ngày nộp đơn | 26/04/2005 |
| Ngày công bố đơn | 26/12/2005 |
| Số văn bằng | 4-0077500-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/12/2006 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Doanh nghiệp tư nhân Quan Nhân 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-04789).
Nhãn khác của Doanh nghiệp tư nhân Quan Nhân — 10 đơn
SEAPLUS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-31732 · nộp 29/09/2017 · nhóm 29
XCITE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2017-31734 · nộp 29/09/2017 · nhóm 29
GUMMO [Gummo] Hết hạn
đơn VN-4-2006-02469 · nộp 23/02/2006 · nhóm 29
KOBKUN Hết hạn
đơn VN-4-2006-02241 · nộp 17/02/2006 · nhóm 29
GREENLAND SQUIDY Hết hạn
đơn VN-4-2005-07306 · nộp 20/06/2005 · nhóm 29
MR SQUID Hết hạn
đơn VN-4-2005-04785 · nộp 26/04/2005 · nhóm 29
XCITE Hết hạn
đơn VN-4-2005-04786 · nộp 26/04/2005 · nhóm 29
SNAB Hết hạn
đơn VN-4-2005-04787 · nộp 26/04/2005 · nhóm 29
SEAPLUS Hết hạn
đơn VN-4-2005-04788 · nộp 26/04/2005 · nhóm 29
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.