KENTECH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2005-02643, ngày nộp 14/03/2005. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KENTECH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2005-02643 |
| Ngày nộp đơn | 14/03/2005 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2007 |
| Số văn bằng | 4-0079517-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/02/2007 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH sản xuất thương mại điện tử viễn thông Thanh Bình Tân 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2005-02643).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KENTEK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-34810 · nhóm 4
KEENTECH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-21791 · nhóm 11
CENTECH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-28380 · nhóm 38
KENTEK Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-14781 · nhóm 11, 35
CENTECH Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-33559 · nhóm 9
QUEENTECH Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-26274 · nhóm 9
CenTech Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-07964 · nhóm 5
KENTEC Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2012-09933 · nhóm 7
KUNTECH Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-33773 · nhóm 7
KUNTECH Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-33777 · nhóm 12
Nhãn khác của Công ty TNHH sản xuất thương mại điện tử viễn thông Thanh Bình Tân — 10 đơn
Kennest Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2021-46030 · nộp 23/11/2021 · nhóm 35
Vinstar Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2019-48718 · nộp 29/11/2019 · nhóm 9, 43
BHB Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-18369 · nộp 20/06/2016 · nhóm 9
A uditon Bị từ chối
đơn VN-4-2016-06660 · nộp 17/03/2016 · nhóm 9
DOLAMAX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-06661 · nộp 17/03/2016 · nhóm 9
LAZADA Bị từ chối
đơn VN-4-2016-06662 · nộp 17/03/2016 · nhóm 9
Auditon Bị từ chối
đơn VN-4-2013-10275 · nộp 21/05/2013 · nhóm 9
Kensat Hết hạn
đơn VN-4-2013-10276 · nộp 21/05/2013 · nhóm 9
TRIVISION Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-14112 · nộp 28/08/2006 · nhóm 9
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.