NONI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-10882, ngày nộp 11/10/2004. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | NONI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-10882 |
| Ngày nộp đơn | 11/10/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2005 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Tahitian Noni International, Inc 4 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 3 · Mỹ phẩm, chất tẩy rửa Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 35 · Quảng cáo, kinh doanh, mua bán Nhóm 39 · Vận tải, kho bãi, du lịch lữ hành Nhóm 43 · Nhà hàng, ăn uống, lưu trú Nhóm 44 · Y tế, làm đẹp, nông nghiệp |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-10882).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
NONI Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-15865 · nhóm 3
NONI Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-06646 · nhóm 33
NGONGHI Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2010-13934 · nhóm 12
NONNY Đang xử lý đơn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2026-42304 · nhóm 30, 43
nony Hết hạn
Phát âm na ná · đơn VN-4-2011-01434 · nhóm 9
NOVI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-26828 · nhóm 34
noli Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-22007 · nhóm 14
Mo ni Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-18731 · nhóm 18, 25, 26
NORI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-16296 · nhóm 11, 35
Boni Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-11598 · nhóm 30
Nhãn khác của Tahitian Noni International, Inc — 4 đơn
Tahitian noni Hết hạn
đơn VN-4-2010-03635 · nộp 26/02/2010 · nhóm 5, 32
TAHITIAN NONI Hết hạn
đơn VN-4-2005-11953 · nộp 14/09/2005 · nhóm 3
NONI VINA Hết hạn
đơn VN-4-2004-10881 · nộp 11/10/2004 · nhóm 3, 5, 32, 35, 39, 43, 44
Đang hiện 3 đơn mới nhất trong 4 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.