AGPHARM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-10600, ngày nộp 05/10/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | AGPHARM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-10600 |
| Ngày nộp đơn | 05/10/2004 |
| Ngày công bố đơn | 26/06/2006 |
| Số văn bằng | 4-0071725-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/05/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Ahn-Gook Pharma Co., Ltd. 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-10600).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ADPHARM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2006-20251 · nhóm 5
L G Pharm Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2008-13691 · nhóm 35
ABPHARM Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-55438 · nhóm 3
HGPHARM Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-29269 · nhóm 5
AGIFARM Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-13088 · nhóm 5
SJ Pharm Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-27988 · nhóm 3, 5, 44
RDpharm Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-49250 · nhóm 3, 5, 10
GMPHARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-27567 · nhóm 5, 35
GS pharm Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2022-13151 · nhóm 1, 5, 10, 35
NBPHARM Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2021-33542 · nhóm 5
Nhãn khác của Ahn-Gook Pharma Co., Ltd. — 6 đơn
AHNGOOKDERMA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-10597 · nộp 05/10/2004 · nhóm 5
AHNGOOKPAPAZE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-10598 · nộp 05/10/2004 · nhóm 5
ANCATROL Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-10599 · nộp 05/10/2004 · nhóm 5
AHN-GOOK PHARM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-06167 · nộp 24/07/2003 · nhóm 5
TOBIROB Hết hạn
đơn VN-4-1998-40420 · nộp 16/12/1998 · nhóm 5
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.