ASACLEAN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-06423, ngày nộp 30/06/2004. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | ASACLEAN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-06423 |
| Ngày nộp đơn | 30/06/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/10/2005 |
| Số văn bằng | 4-0066259-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/08/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-06423).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
ASI-CLEAN Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-20243 · nhóm 5
ATA CLEAN Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-16092 · nhóm 3, 35
AMACLEAN Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2026-05305 · nhóm 3
OSAClean Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-11052 · nhóm 3
AQUACLEAN Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2020-40143 · nhóm 1, 5, 35
Aquaclean Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2006-22338 · nhóm 30, 32, 35
AQUACLEAN Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-21813 · nhóm 32, 35
AQUACLEAN Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-16587 · nhóm 11
AQUACLEAN Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2011-06299 · nhóm 1
An Clean Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2025-41267 · nhóm 11
Nhãn khác của ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA — 6 đơn
PIMEL [pa-i-me-ru] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-46267 · nộp 27/09/2024 · nhóm 1
AsahiKASEI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2016-20349 · nộp 06/07/2016 · nhóm 6, 16, 21
SUNTEC FOAM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-23584 · nộp 28/08/2015 · nhóm 17
ASAHI KASEI MICROSYSTEMS Hết hạn
đơn VN-4-2004-02297 · nộp 22/03/2004 · nhóm 9
XYRON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1996-30485 · nộp 03/09/1996 · nhóm 1
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.