FRESTEA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-03782, ngày nộp 26/04/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | FRESTEA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-03782 |
| Ngày nộp đơn | 26/04/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2004 |
| Số văn bằng | 4-0067058-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/10/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Thúy Hương 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 30 · Cà phê, trà, gạo, bánh kẹo, gia vị |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-03782).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TEA FRES Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2009-10163 · nhóm 32
TEA FRES Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2009-09937 · nhóm 32
TEA - FRES Bị từ chối
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2009-01264 · nhóm 32
Forestea Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-58386 · nhóm 30
Fresta Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2015-27013 · nhóm 31
Frestec Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2012-17651 · nhóm 7, 11
FRESHTEA Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-37495 · nhóm 35
Freshtea Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2009-00591 · nhóm 43
FRESTECH Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2004-08043 · nhóm 7, 11
FRESTECH Hết hạn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2004-08042 · nhóm 7, 11
Nhãn khác của Công ty TNHH Thúy Hương — 3 đơn
T H Thuý Hương Co., Ltd Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2007-15443 · nộp 08/08/2007 · nhóm 35
UG UNION Glassware Bị từ chối
đơn VN-4-2007-15166 · nộp 06/08/2007 · nhóm 35
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.