MINHAT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-03049, ngày nộp 06/04/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | MINHAT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-03049 |
| Ngày nộp đơn | 06/04/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/11/2005 |
| Số văn bằng | 4-0069858-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 07/02/2006 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH mỹ nghệ Minh Nhật 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại Nhóm 20 · Đồ nội thất, gương, khung tranh Nhóm 21 · Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-03049).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Mỹ-Nhật Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-06177 · nhóm 3
Mỹ Nhật Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2008-05207 · nhóm 9
Minh AQ Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-37862 · nhóm 41
Minh ẩn Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-45426 · nhóm 14, 35
Minh An Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-39658 · nhóm 30
MiChat Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-19350 · nhóm 9, 38, 42, 45
Minh Đạt Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-15014 · nhóm 35, 43
Minh Đạt Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-15012 · nhóm 29, 30
Minh Dat Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-15011 · nhóm 35, 43
Minh Dat Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2018-15006 · nhóm 29, 30
Nhãn khác của Công ty TNHH mỹ nghệ Minh Nhật — 5 đơn
MN Hết hạn
đơn VN-4-2004-03045 · nộp 06/04/2004 · nhóm 6, 20, 21
MN Minh Nhật Hết hạn
đơn VN-4-2004-03046 · nộp 06/04/2004 · nhóm 6, 20, 21
MINH NHậT Hết hạn
đơn VN-4-2004-03047 · nộp 06/04/2004 · nhóm 6, 20, 21
MINHACO Hết hạn
đơn VN-4-2004-03048 · nộp 06/04/2004 · nhóm 6, 20, 21
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.