BESTA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2004-00913, ngày nộp 10/02/2004. Hết hạn
| Nhãn hiệu | BESTA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2004-00913 |
| Ngày nộp đơn | 10/02/2004 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2014 |
| Số văn bằng | 4-0220688-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 03/03/2014 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Inventec Besta Co., Ltd. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2004-00913).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
BESTA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-10561 · nhóm 34
BESTA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2022-38629 · nhóm 16
BESTA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-34517 · nhóm 12
BESTTA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2022-54428 · nhóm 26
BETA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-27623 · nhóm 1, 9, 35
BETA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-57653 · nhóm 35
BETA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-49500 · nhóm 9
BESTAR Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-36155 · nhóm 5, 31
BESA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-26167 · nhóm 3, 35, 44
BESITA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2019-12388 · nhóm 8
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.