SEACO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-11341, ngày nộp 08/12/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | SEACO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-11341 |
| Ngày nộp đơn | 08/12/2003 |
| Ngày công bố đơn | 27/06/2005 |
| Số văn bằng | 4-0062374-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/05/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần thủy đặc sản 11 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 12 · Xe cộ, phụ tùng |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-11341).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
SEACO Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1999-41407 · nhóm 3
S EACO Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2026-10269 · nhóm 7
SECCO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-41695 · nhóm 16
SEACOW Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-41554 · nhóm 1
SENCO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-39401 · nhóm 35
StAco Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-24304 · nhóm 1, 2, 19, 35
SMACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2024-29945 · nhóm 9
VSEACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-50933 · nhóm 3
SEAGO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2022-17308 · nhóm 10
PEACO Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-38109 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty cổ phần thủy đặc sản — 11 đơn
K8! Đang xử lý đơn
đơn VN-4-2024-53918 · nộp 07/11/2024 · nhóm 29, 35
KOS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2024-53919 · nộp 07/11/2024 · nhóm 29, 35
Choome Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2015-06033 · nộp 19/03/2015 · nhóm 29
foody Seaspimex Hết hạn
đơn VN-4-2010-13174 · nộp 18/06/2010 · nhóm 29, 31
foody SEASPIMEX Hết hạn
đơn VN-4-2010-13175 · nộp 18/06/2010 · nhóm 29, 31
foody SEASPIMEX Hết hạn
đơn VN-4-2010-13176 · nộp 18/06/2010 · nhóm 29, 31
BCF Hết hạn
đơn VN-4-2008-19938 · nộp 17/09/2008 · nhóm 29
BT.seafood Hết hạn
đơn VN-4-2008-19939 · nộp 17/09/2008 · nhóm 29
5 Con Cá Hết hạn
đơn VN-4-2008-19940 · nộp 17/09/2008 · nhóm 29
CLIMAX Hết hạn
đơn VN-4-2004-00384 · nộp 15/01/2004 · nhóm 12
Đang hiện 10 đơn mới nhất trong 11 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.