VINACOM
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-07468, ngày nộp 29/08/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VINACOM Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-07468 |
| Ngày nộp đơn | 29/08/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/07/2005 |
| Số văn bằng | 4-0064066-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/06/2005 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần sản phẩm thiên nhiên VINACOM, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển sản phẩm thiên nhiên Việt Nam(VN) 13 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ Nhóm 32 · Bia, nước giải khát Nhóm 33 · Đồ uống có cồn (trừ bia) Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-07468).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Vinacom Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-25793 · nhóm 30
VINACOM Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2012-17973 · nhóm 9
VINACOM Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-07724 · nhóm 35
VINACOM Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2001-02543 · nhóm 35
VINACOM Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1999-42425 · nhóm 35
VINACOM Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2020-32533 · nhóm 3, 5, 10
VINACOM Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-08484 · nhóm 38
VINACOM Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-08485 · nhóm 35, 38
VINA COM Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1997-33000 · nhóm 1
VINA COM Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2005-07626 · nhóm 40
Nhãn khác của Công ty cổ phần sản phẩm thiên nhiên VINACOM, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển sản phẩm thiên nhiên Việt Nam(VN) — 13 đơn
Thiên Nhân Hợp Nhất Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-20753 · nộp 28/11/2006 · nhóm 3, 5, 33
CAMLAI Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-03863 · nộp 27/04/2004 · nhóm 5
VILISA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2004-03866 · nộp 27/04/2004 · nhóm 5
VIXENOX Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-10467 · nộp 13/11/2003 · nhóm 5
ROJEPAR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-10468 · nộp 13/11/2003 · nhóm 5
VINATAN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-09508 · nộp 20/10/2003 · nhóm 5, 32
VINATURE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07471 · nộp 29/08/2003 · nhóm 3
BRAINICA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07472 · nộp 29/08/2003 · nhóm 5
MEMOTON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07473 · nộp 29/08/2003 · nhóm 5
BIOFLAVON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07474 · nộp 29/08/2003 · nhóm 5
VITANICA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07475 · nộp 29/08/2003 · nhóm 5
VINACOMIC Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-07476 · nộp 29/08/2003 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 13 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.