BESELA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-06379, ngày nộp 30/07/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | BESELA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-06379 |
| Ngày nộp đơn | 30/07/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/04/2005 |
| Số văn bằng | 4-0068651-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 09/12/2005 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KUREHA CORPORATION(JP), TOPPAN PRINTING CO., LTD., KUREHA CHEMICAL INDUSTRY COMPANY, LIMITED(JP) |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 1 · Hoá chất, phân bón Nhóm 17 · Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-06379).
Nhãn tương tự — 7 nhãn giống nhất
BESELA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2007-20634 · nhóm 17
bebela Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-50897 · nhóm 9
Bezela Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-01461 · nhóm 5
BEBELLA Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2023-53601 · nhóm 3, 21
Exela Đã cấp văn bằng
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-13965 · nhóm 5
Bestella Đang xử lý đơn
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2024-24960 · nhóm 3, 25, 29, 32
BENELLA Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2018-07260 · nhóm 29, 35
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.