MELYCIT
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-05261, ngày nộp 20/06/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | MELYCIT Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-05261 |
| Ngày nộp đơn | 20/06/2003 |
| Ngày công bố đơn | 25/08/2004 |
| Số văn bằng | 4-0055768-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 20/07/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Nhất Nông(VN), Công ty TNHH Nhất Nông 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-05261).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
MELYCIT Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-54594 · nhóm 5
MELYCIST Bị từ chối
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-07605 · nhóm 5
MELICAT Bị từ chối
Phát âm gần giống · đơn VN-4-2009-03581 · nhóm 5
MELYCA Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-21673 · nhóm 7, 25
MYELOCIT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2015-06962 · nhóm 5
DELECIT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-02200 · nhóm 5
E-MYCIT Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2005-15473 · nhóm 5
MELYXIL Hết hạn
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-05271 · nhóm 5
MELYCE Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2023-34776 · nhóm 3
MELOCIN Bị từ chối
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-10757 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty TNHH Nhất Nông(VN), Công ty TNHH Nhất Nông — 10 đơn
NHATNOCIT Hết hạn
đơn VN-4-2009-28514 · nộp 30/12/2009 · nhóm 5
VICTODO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-05255 · nộp 20/06/2003 · nhóm 5
VICTOZAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-05258 · nộp 20/06/2003 · nhóm 5
FACITRON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-05262 · nộp 20/06/2003 · nhóm 5
SUPERCAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-04512 · nộp 10/06/2003 · nhóm 5
PHYTOZAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-04087 · nộp 29/05/2003 · nhóm 5
NOLARON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-04088 · nộp 29/05/2003 · nhóm 5
BUVADIE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-04089 · nộp 29/05/2003 · nhóm 5
NHATNONG FARMCARE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-04024 · nộp 28/05/2003 · nhóm 5, 35
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.