Trần Đà
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-04743, ngày nộp 16/06/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Trần Đà Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-04743 |
| Ngày nộp đơn | 16/06/2003 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2004 |
| Số văn bằng | 4-0056556-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 23/08/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Trần Đà 2 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-04743).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TRANDA Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-18219 · nhóm 12
TRAN DA Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2017-06975 · nhóm 12
KANDA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-21692 · nhóm 3, 5, 35, 41
Quảng Đà Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2020-06359 · nhóm 32
Trần Gia Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-51199 · nhóm 29
KHAN GIA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-43870 · nhóm 6
CAN GIA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2019-43865 · nhóm 6
QUANDA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-46198 · nhóm 3, 5, 10, 35
KHANG GIA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-30148 · nhóm 35
CHANDRA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2018-13637 · nhóm 5
Nhãn khác của Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Trần Đà — 2 đơn
Đang hiện 1 đơn mới nhất trong 2 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
