PSP
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-03459, ngày nộp 13/05/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | PSP Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-03459 |
| Ngày nộp đơn | 13/05/2003 |
| Ngày công bố đơn | 27/01/2005 |
| Số văn bằng | 4-0075444-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 25/09/2006 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.)(JP), Kabushiki Kaisha Sony Computer Entertainment (also trading as Sony Computer Entertainment Inc.)(JP), Sony Interactive Entertainment Inc. |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 28 · Đồ chơi, dụng cụ thể thao |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-03459).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PSP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-08672 · nhóm 35, 39
PSP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-34500 · nhóm 16, 40
PSP Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-03252 · nhóm 9, 28
PSP Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-32636 · nhóm 30
PSP Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-08711 · nhóm 19
PXP Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2007-17717 · nhóm 36
PSP PACIFIC Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-03979 · nhóm 7, 35
Bio-PSP [Yun Zhi Huang] Hết hạn
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2010-14206 · nhóm 5
PSP BEAUTY THAILAND Bị từ chối
Chứa nguyên tên đang tra · đơn VN-4-2020-01229 · nhóm 3
PSPE Đã cấp văn bằng
Chứa chuỗi đang tra · đơn VN-4-2025-45135 · nhóm 10
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.