DREAM ME
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-02142, ngày nộp 01/04/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | DREAM ME Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-02142 |
| Ngày nộp đơn | 01/04/2003 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2004 |
| Số văn bằng | 4-0055915-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 29/07/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long, Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long(VN), Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thiên Long(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Thiên Long(VN) 6 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 16 · Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-02142).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
DREAM ME Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-06966 · nhóm 16
DREAM ME Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-02141 · nhóm 16
Dreamme Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-31275 · nhóm 16
Dreame Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-22479 · nhóm 20
DREAMWE Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-23186 · nhóm 35
dreame Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-15305 · nhóm 7, 11
DREAMM Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2021-07959 · nhóm 6, 35
dreame Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2020-35867 · nhóm 35
DREAME Đang xử lý đơn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-47454 · nhóm 9
DREAMMY Hết hạn
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2013-21486 · nhóm 3
Nhãn khác của Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long, Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long(VN), Công ty cổ phần sản xuất thương mại Thiên Long(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại Thiên Long(VN) — 6 đơn
MASTERSHIP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-08460 · nộp 16/09/2003 · nhóm 16
B-MASTER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-08461 · nộp 16/09/2003 · nhóm 16
DREAM ME Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02141 · nộp 01/04/2003 · nhóm 16
TINH Tú Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1999-41755 · nộp 14/05/1999 · nhóm 16
Công Chức Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1999-40691 · nộp 19/01/1999 · nhóm 16
Đang hiện 5 đơn mới nhất trong 6 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.