VU GIA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-00388, ngày nộp 20/01/2003. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | VU GIA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-00388 |
| Ngày nộp đơn | 20/01/2003 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0052967-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 24/02/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn, Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn nông dược Điện Bàn(VN) 40 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 5 · Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-00388).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
VU GIA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-06545 · nhóm 30
VU GIA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2011-27189 · nhóm 45
VU GIA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-21075 · nhóm 10
VU GIA Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-31908 · nhóm 29, 30
VU GIA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-33997 · nhóm 35
Vũ Gia Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2021-01754 · nhóm 44
Vũ Gia Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-46579 · nhóm 21
VUGIA Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2008-02170 · nhóm 39
VŨ GIA Đang xử lý đơn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2025-63855 · nhóm 43
Vũ Gia Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2009-17990 · nhóm 35, 37, 41
Nhãn khác của Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn, Công ty cổ phần tập đoàn Điện Bàn(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn nông dược Điện Bàn(VN) — 40 đơn
DANY Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-04940 · nộp 18/06/2003 · nhóm 5
TIENSUPER Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-04941 · nộp 18/06/2003 · nhóm 5
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02712 · nộp 17/04/2003 · nhóm 5
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02713 · nộp 17/04/2003 · nhóm 5
DIBA&GP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02715 · nộp 17/04/2003 · nhóm 31
DANACAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02460 · nộp 10/04/2003 · nhóm 5
DANABIN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02461 · nộp 10/04/2003 · nhóm 5
DANATHION Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02462 · nộp 10/04/2003 · nhóm 5
DANATOR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02463 · nộp 10/04/2003 · nhóm 5
DANAZAT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02464 · nộp 10/04/2003 · nhóm 5
DIBAFON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02465 · nộp 10/04/2003 · nhóm 5
DIBAPHOS Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-02466 · nộp 10/04/2003 · nhóm 5
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 40 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.