Tú THANH
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2003-00351, ngày nộp 17/01/2003. Hết hạn
| Nhãn hiệu | Tú THANH Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2003-00351 |
| Ngày nộp đơn | 17/01/2003 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0053698-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/04/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH Hưng Phú 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2003-00351).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Tư Thành Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-06181 · nhóm 35
Tụ THàNH Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1992-10215 · nhóm 42
Tứ Thành Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-1991-03808 · nhóm 21
Tự Thanh Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-42073 · nhóm 21
Tư Thành Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-02589 · nhóm 3, 35
Tự Thành Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2011-21317 · nhóm 7
TU THANH Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-02735 · nhóm 31
Thanh Tú Đã cấp văn bằng
Cùng các từ, đảo thứ tự · đơn VN-4-2013-06071 · nhóm 35
THU THANG Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2023-38719 · nhóm 29, 30, 35, 43
Thu Thành Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2006-08815 · nhóm 35
Nhãn khác của Công ty TNHH Hưng Phú — 3 đơn
Hưng Phú HPL Nguyễn Thị Luyến Bị từ chối
đơn VN-4-2016-36862 · nộp 21/11/2016 · nhóm 30
HP Hết hạn
đơn VN-4-2007-15813 · nộp 14/08/2007 · nhóm 37
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.