NU RI
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-07700, ngày nộp 22/11/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | NU RI Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-07700 |
| Ngày nộp đơn | 22/11/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0051970-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 08/01/2004 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | UNI-PRESIDENT ENTERPRISES CORP., UNI-PRESIDENT ENTERPRISES CORP.(TW) 15 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 31 · Nông, lâm, thuỷ sản tươi; cây giống; thức ăn chăn nuôi |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-07700).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
nuri Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-54521 · nhóm 30
nuri Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2022-38745 · nhóm 29
NUDY Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2003-06145 · nhóm 3
NuZi Bị từ chối
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-33367 · nhóm 35
NURIT Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-28546 · nhóm 8
NORI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-16296 · nhóm 11, 35
nori Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-04957 · nhóm 42
NORI Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2025-04959 · nhóm 42
NURA Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-28867 · nhóm 19
Suri Đã cấp văn bằng
Khác 1 ký tự · đơn VN-4-2023-24638 · nhóm 3, 21
Nhãn khác của UNI-PRESIDENT ENTERPRISES CORP., UNI-PRESIDENT ENTERPRISES CORP.(TW) — 15 đơn
UnifT Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-19136 · nộp 13/09/2010 · nhóm 30
Petlife [Pao: của quý, kho báu, To: nhiều, Fu: sung sướng] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-11618 · nộp 31/05/2010 · nhóm 31
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2010-05851 · nộp 24/03/2010 · nhóm 30
UNIFLOUR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-03271 · nộp 08/05/2003 · nhóm 31
AM Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2003-03025 · nộp 28/04/2003 · nhóm 31
UNIFLOUR Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-08480 · nộp 23/12/2002 · nhóm 30
AM Hết hạn
đơn VN-4-2002-08035 · nộp 05/12/2002 · nhóm 30
LA ONE Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-07699 · nộp 22/11/2002 · nhóm 31
CHA LI WON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-04979 · nộp 19/08/2002 · nhóm 30
CHALI WANG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-03783 · nộp 27/06/2002 · nhóm 30
CHALIWANG Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-03784 · nộp 27/06/2002 · nhóm 30
CHA LI WANG CHE BEN TRONG VUA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2002-02884 · nộp 22/05/2002 · nhóm 30
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 15 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.