COTO
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-07446, ngày nộp 13/11/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | COTO Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-07446 |
| Ngày nộp đơn | 13/11/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0052231-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 28/01/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | THAI CERAMIC CO., LTD. 3 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 19 · Vật liệu xây dựng không bằng kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-07446).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
Coto Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-22807 · nhóm 18, 25
COTO Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-19940 · nhóm 9, 35
COTO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-46019 · nhóm 9, 11, 21
COTO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-43053 · nhóm 32
COTO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-23096 · nhóm 11
COTO Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2013-09676 · nhóm 20
Chotto Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2017-22044 · nhóm 43
COTTO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-30355 · nhóm 7
KOOTO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-26173 · nhóm 5, 30
COTTO Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2013-19401 · nhóm 4
Nhãn khác của THAI CERAMIC CO., LTD. — 3 đơn
monet PREMIUM COLLECTION BY COTTO TILES Hết hạn
đơn VN-4-2006-16525 · nộp 02/10/2006 · nhóm 19
COTTO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-34778 · nộp 03/07/1997 · nhóm 19
COTTO Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-34778 · nộp 03/07/1997 · nhóm 19
Đang hiện 2 đơn mới nhất trong 3 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.