KAPPA
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-05255, ngày nộp 28/08/2002. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | KAPPA Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-05255 |
| Ngày nộp đơn | 28/08/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0050433-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 10/11/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | HARMAN INTERNATIONAL INDUSTRIES , INCORPORATED |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-05255).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KAPPA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-09463 · nhóm 7
KAPPA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2016-30185 · nhóm 17
KAPPA Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1984-00071 · nhóm 25
Kappa Đang xử lý đơn
Trùng hệt · đơn VN-4-2026-25643 · nhóm 24
KAPPA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-02260 · nhóm 11
KAPPA Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1991-03352 · nhóm 14
KAPPA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-28123 · nhóm 3
KAPPA Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-14364 · nhóm 14
CAPA Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2025-17954 · nhóm 6, 12, 20
Kapa Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-15958 · nhóm 44
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.