KING
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-02014, ngày nộp 16/04/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | KING Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-02014 |
| Ngày nộp đơn | 16/04/2002 |
| Ngày công bố đơn | 27/09/2004 |
| Số văn bằng | 4-0056021-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 02/08/2004 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Cơ sở Đại Nam 8 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-02014).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2025-45793 · nhóm 7, 35
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2021-05706 · nhóm 7, 11
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-48612 · nhóm 9
King Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2019-40815 · nhóm 20
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-17534 · nhóm 11, 34
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2014-02569 · nhóm 31
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2003-05925 · nhóm 21
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2001-00492 · nhóm 1
KING Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-1992-06505 · nhóm 26
KING Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-2002-02905 · nhóm 11
Nhãn khác của Cơ sở Đại Nam — 8 đơn
B L Ba Lê Nha Khoa Thẩm Mỹ Hết hạn
đơn VN-4-2009-09924 · nộp 20/05/2009 · nhóm 44
Đ N Hết hạn
đơn VN-4-2007-16367 · nộp 21/08/2007 · nhóm 44
Nam Tín Hết hạn
đơn VN-4-1992-07715 · nộp 15/05/1992 · nhóm 16
ĐạI NAM Chữ Tàu Hết hạn
đơn VN-4-1990-02797 · nộp 27/10/1990 · nhóm 30
ĐN Đại-Nam Hết hạn
đơn VN-4-1990-02786 · nộp 25/10/1990 · nhóm 19
Đại Nam Hết hạn
đơn VN-4-1990-02542 · nộp 19/09/1990 · nhóm 16
Kim Long Hết hạn
đơn VN-4-1990-02407 · nộp 25/08/1990 · nhóm 30
Đang hiện 7 đơn mới nhất trong 8 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.