TEN TEN
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2002-00529, ngày nộp 30/01/2002. Hết hạn
| Nhãn hiệu | TEN TEN Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2002-00529 |
| Ngày nộp đơn | 30/01/2002 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0046178-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 15/04/2003 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân 20 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 29 · Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2002-00529).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
TEN TEN Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2015-21706 · nhóm 29
TEN TEN Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1996-31268 · nhóm 30, 42
Ten Ten Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2024-15907 · nhóm 43
TEN TEN Bị từ chối
Trùng hệt · đơn VN-4-2004-08215 · nhóm 33
TENTEN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-35001 · nhóm 29, 30, 32
TENTEN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-45311 · nhóm 35
TENTEN Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-08920 · nhóm 5
TENTEN Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-10168 · nhóm 29, 30
TENTEN Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-54744 · nhóm 30, 32, 35
TENTEN Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-45310 · nhóm 27, 35
TENTEN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-35001 · nhóm 29, 30, 32
TENTEN Đã cấp văn bằng
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-45311 · nhóm 35
TENTEN Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2007-08920 · nhóm 5
TENTEN Hết hạn
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2004-10168 · nhóm 29, 30
TENTEN Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2024-54744 · nhóm 30, 32, 35
TENTEN Bị từ chối
Trùng khi bỏ dấu, khoảng trắng, ký hiệu · đơn VN-4-2019-45310 · nhóm 27, 35
Nhãn khác của Công ty TNHH thương mại chế biến thực phẩm Tân Tân(VN), Công ty cổ phần Tân Tân — 20 đơn
NUTRI PARTY Hết hạn
đơn VN-4-2006-07961 · nộp 24/05/2006 · nhóm 30
NUTRI PARTY Hết hạn
đơn VN-4-2006-07962 · nộp 24/05/2006 · nhóm 30
ALWAYS Hết hạn
đơn VN-4-2006-07282 · nộp 12/05/2006 · nhóm 30
NUTRI PARTY Hết hạn
đơn VN-4-2006-07367 · nộp 12/05/2006 · nhóm 30
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-2006-05675 · nộp 13/04/2006 · nhóm 29, 30
SNACKO Hết hạn
đơn VN-4-2005-00237 · nộp 07/01/2005 · nhóm 29, 30, 35
KAKA Hết hạn
đơn VN-4-2004-08132 · nộp 12/08/2004 · nhóm 29, 30, 35
IKI Hết hạn
đơn VN-4-2004-08133 · nộp 12/08/2004 · nhóm 29, 30, 35
MEDIA Hết hạn
đơn VN-4-2004-08134 · nộp 12/08/2004 · nhóm 29, 30, 35
INDEX CAFE Hết hạn
đơn VN-4-2004-08135 · nộp 12/08/2004 · nhóm 29, 30, 35
SAKAN Hết hạn
đơn VN-4-2004-08136 · nộp 12/08/2004 · nhóm 29, 30, 35
PICK Hết hạn
đơn VN-4-2003-09791 · nộp 28/10/2003 · nhóm 29, 30, 35, 36
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 20 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.